Hơn nửa thế kỷ chờ đợi, hy vọng được thắp lên từ những mẫu ADN
Có những cuộc chiến đã lùi xa hơn nửa thế kỷ, nhưng nỗi chờ đợi của những người ở lại vẫn chưa bao giờ kết thúc.
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2020:
Điểm chuẩn chính thức sẽ được Thời Đại cập nhật ngay sau khi có thông tin
![]() |
Phương thức tuyển sinh Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2020:
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Trường.
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển theo kết quả học tập trong Học bạ THPT
Chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển như sau:
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Xem thêm Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2019:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C04, D01, D10, D15 | 13.5 | |
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01, C01, C02, D01 | 13 | |
| 3 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | C04, D01, D10, D15 | 13.5 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, C00, C04, D01 | 13 | |
| 5 | 7340122_DT | Thương mại điện tử (Theo đặt hàng Doanh nghiệp) | A00, C00, C04, D01 | 15 | |
| 6 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00, C00, C04, D01 | 13.5 | |
| 7 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00, C00, C04, D01 | 13 | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00, A01, C02, D01 | 14 | |
| 9 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01, C02, D01 | 13.5 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, C02, D01 | 13 | |
| 11 | 7480103_DT | Kỹ thuật phần mềm (Theo đặt hàng Doanh nghiệp) | A00, A01, C02, D01 | 14 | |
| 12 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01, C02, D01 | 16 | |
| 13 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00, A01, C01, D01 | 13.5 | |
| 14 | 7480108_DT | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Theo đặt hàng Doanh nghiệp) | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, C02, D01 | 13 | |
| 16 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00, A01 | 16 | |
| 17 | 7480201_DT | Công nghệ thông tin (Theo đặt hàng Doanh nghiệp) | A00, A01, C02, D01 | 13.5 | |
| 18 | 7480202 | An toàn thông tin | A00, A01, C02, D01 | 13.5 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, C01, D01 | 13 | |
| 20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, C01, C04, D01 | 13 | |
| 21 | 7510302_FCU | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Liên kết với Đài Loan) | A00, C01, C04, D01 | 14 | |
| 22 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, C01, D01 | 13 | |
| 23 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00, B00, D01, D07 | 14 |