Hơn nửa thế kỷ chờ đợi, hy vọng được thắp lên từ những mẫu ADN
Có những cuộc chiến đã lùi xa hơn nửa thế kỷ, nhưng nỗi chờ đợi của những người ở lại vẫn chưa bao giờ kết thúc.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2020:
Điểm chuẩn chính thức sẽ được Thời Đại cập nhật ngay sau khi có thông tin
![]() |
Phương thức tuyển sinh Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2020:
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Trường.
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển theo kết quả học tập trong Học bạ THPT
Chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển như sau:
![]() |
Xem thêm Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên năm 2019:
:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00, B00, C04, D01 | 13.5 | |
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00, A01, D01, D10 | 13.5 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00, C00, C04, D01 | 13.5 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00, A01, C04, D01 | 13.5 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00, A01, C01, D01 | 13.5 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 14 | |
| 8 | 7340403 | Quản lý công | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, C00, D01, D14 | 13.5 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, D01, D10 | 15 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, C04, D01 | 13.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00, B00, C04, D01 | 19 | |
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00, A01, D01, D10 | 18 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00, C00, C04, D01 | 18 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00, A01, C04, D01 | 17.5 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00, A01, C01, D01 | 18.5 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 8 | 7340403 | Quản lý công | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, C00, D01, D14 | 20 | |
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, D01, D10 | 21.5 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, C04, D01 | 19 |