Hơn nửa thế kỷ chờ đợi, hy vọng được thắp lên từ những mẫu ADN
Có những cuộc chiến đã lùi xa hơn nửa thế kỷ, nhưng nỗi chờ đợi của những người ở lại vẫn chưa bao giờ kết thúc.
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2020:
Điểm chuẩn chính thức sẽ được Thời Đại cập nhật ngay sau khi có thông tin
![]() |
Phương thức tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2020:
- Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Trường.
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển theo kết quả học tập trong Học bạ THPT
Chi tiết các chỉ tiêu tuyển sinh các ngành như sau:
![]() |
![]() |
Xem thêm Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2019:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00, A01, D01, D07 | 13.5 | |
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 3 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, D01, D07 | 13.5 | |
| 4 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, D01, D07 | 13.5 | |
| 6 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00, A01, D01, D07 | 13.5 | |
| 7 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | A00, A01, D01, D07 | 13.5 | |
| 8 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00, A01, D01, D07 | 13.5 | |
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 10 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00, A01, D01, D07 | 13.5 | |
| 11 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00, A01, D01, D07 | 13.5 | |
| 12 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00, A01, D01, D07 | 13.5 | |
| 13 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00, A01, D01, D07 | 15 | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, D07 | 13.5 | |
| 15 | 7905218 | Kỹ thuật Cơ khí (chương trình tiên tiến) | A00, A01, D01, D07 | 16 | |
| 16 | 7905228 | Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến) | A00, A01, D01, D07 | 16 |